PDA

View Full Version : SQL,HTML, Lap trinh



langtucn2004
07-08-2012, 06:13 PM
các bác ơi giúp em với em có ít bài tập về SQL,HTML, Lap trinh mà không biết làm các bác giúp em nhé, cảm ơn các bác trước có gì gởi cho em theo địa chỉ: langtucn_2004@yahoo.com
I. SQL
Cho 3 Bảng :
SVIEN (sinh viên)
Tên trường Kiểu dữ liệu Độ rộng Mô tả
MASV Varchar 10 Mã sinh viên
TEN Varchar 70 Tên sinh viên
NAM Varchar 4 Năm học
KHOA Varchar 10 Mã khoa

MHOC (môn học)
Tên trường Kiểu dữ liệu Độ rộng Mô tả
MAMH Varchar 10 Mã môn học
TENMH Varchar 70 Tên môn học
DVHT TinyInt 2 Số đơn vị học trình của môn học này

KQUA (kết quả)
Tên trường Kiểu dữ liệu Độ rộng Mô tả
MASV Varchar 10 Mã sinh viên
MAMH Varchar 10 Mã môn học
DIEM int 4 Điểm thi

Trường (hoặc nhóm các trường) gạch dưới là khóa chính. bảng KQUA trường MASV và trường MAKH là khóa ngoại liên kết với bảng SVIEN và bảng MHOC.

Yêu cầu:
Viết các câu lệnh SQL thực hiện các yêu cầu sau
1. Viết câu lệnh để nhập dữ liệu vào các bảng, mỗi bảng 1 bản ghi. Dữ liệu học viên tự chọn.
2. Cho biết danh sách tên sinh viên học năm 2012.
3. Cho biết danh sách mã môn học có sinh viên thi đạt điểm < 5, mỗi mã môn học chỉ được liệt kê 1 lần.
4. Cho biết danh sách sinh viên có điểm của môn học tên là ‘TOAN’ < 5. Thông tin đưa ra gồm có tên sinh viên và điểm thi.
5. Xóa trong bảng MHOC tất cả các môn không có sinh viên nào tham gia.
6. Cho biết danh sách điểm trung bình của sinh viên (gồm có thông tin tên sinh viên và điểm trung bình). Điểm trung bình (A) của sinh viên được tính bằng công thức như tính điểm trung bình ở bậc đại học. Cụ thể như sau:


Trong đó:
- A: là điểm trung bình của sinh viên
- ai: là điểm của học phần thứ i
- ni: là số đơn vị học trình của học phần thứ i
- N: là tổng số môn học sinh viên có kết quả thi
7. Cho biết danh sách tên sinh viên không có kết quả môn thi nào.
II. HTML
HTML
1. Từ HTML là từ viết tắt của từ nào?

Hyperlinks and Text Markup Language
Home Tool Markup Language
Hyper Text Markup Language

2. Ai (tổ chức nào) tạo ra Web standards?

The World Wide Web Consortium
Microsoft
Netscape

3. Đâu là tag tạo ra tiêu đề web kích cỡ lớn nhất.

<heading>
<h1>
<h6>
<head>

4. Đâu là tag để xuống dòng trong web?

<lb>
<br>
<break>


5. Đâu là tag tạo ra mầu nền của web?

<body color="yellow">
<body bgcolor="yellow">
<background>yellow</background>

6. Đâu là tag tạo ra chữ in đậm

<b>
<bold>
<bld>
<bb>

7. Đâu là tag tạo ra chữ in nghiêng

<ii>
<italics>
<i>

8. Đâu là tag tạo ra liên kết (links) trong web

<a url="http://www.w3schools.com">W3Schools.com</a>
<a>http://www.w3schools.com</a>
<a href="http://www.w3schools.com">W3Schools</a>
<a name="http://www.w3schools.com">W3Schools.com</a>

9. Đâu là tag tạo ra liên kết đến email?

<a href="***@yyy">
<a href="mailto:xxx@yyy.com">
<mail>***@yyy</mail>
<mail href="***@yyy">

10. Làm sao để khi click chuột vào link thì tạo ra cửa sổ mới?

<a href="url" new>
<a href="url" target="new">
<a href="url" target="_blank">

11. Đâu là những tag dành cho việc tạo bảng?

<table><tr><td>
<thead><body><tr>
<table><head><tfoot>
<table><tr><tt>

12. Đâu là tag căn lề trái cho nội dung 1 ô trong bảng

<tdleft>
<td valign="left">
<td align="left">
<td leftalign>

13. Đâu là tag tạo ra 1 danh sách đứng đầu bằng số

<ul>
<list>
<ol>
<dl>

14. Đâu là tag tạo ra 1 danh sách đứng đầu bởi dấu chấm?

<list>
<ul>
<ol>
<dl>

15. Tag nào tạo ra 1 checkbox?

<check>
<input type="check">
<checkbox>
<input type="checkbox">

16. Tag nào tạo ra 1 text input field?

<textfield>
<textinput type="text">
<input type="text">
<input type="textfield">

17. Tag nào tạo ra 1 drop-down list?

<select>
<list>
<input type="dropdown">
<input type="list">

18. Tag nào tạo ra 1 text area?

<input type="textbox">
<textarea>
<input type="textarea">

19. Tag nào dùng để chèn 1 hình vào web?

<image src="image.gif">
<img>image.gif</img>
<img src="image.gif">
<img href="image.gif>

20. Tag nào dùng để tạo hình nền cho web?

<body background="background.gif">
<background img="background.gif">
<img src="background.gif" background>


CSS

1. CSS là viết tắt của?

Creative Style Sheets
Computer Style Sheets
Cascading Style Sheets
Colorful Style Sheets

2. Muốn liên kết xHTML với 1 file định nghĩa CSS ta dùng dòng nào sau đây?

<style src=”mystyle.css”>
<stylesheet>mystyle.css</stylesheet>
<link rel=”stylesheet” type=”text/css” href=”mystyle.css”>

3. đặt dòng liên kết với file CSS ở vùng nào trong file xHTML?

In the <body> section
In the <head> section
At the top of the document
At the end of the document

4. tag nào định nghĩa CSS ở ngay trong file xHTML?

<css>
<script>
<style>

5. thuộc tính nào định nghĩa CSS ngay trong 1 tag?

font
class
style
styles

6. dòng nào tuân theo đúng cú pháp của CSS?

body {color: black}
{body;color:black}
body:color=black
{body:color=black(body}

7. dòng nào thể hiện đúng một comment (lời chú thích) trong CSS?

/* this is a comment */
// this is a comment //
‘ this is a comment
// this is a comment

8. dòng nào dùng để thay đổi màu nền?

color:
bgcolor:
background-color:

9. làm thế nào thêm màu nền cho tất cả các phần tử <h1> ?

h1.all {background-color:#FFFFFF}
h1 {background-color:#FFFFFF}
all.h1 {background-color:#FFFFFF}


10. làm thế nào thay màu nền của chữ (text)?

text-color=
fgcolor:
color:
text-color:

11. thuộc tính nào thay đổi kích cỡ chữ?

font-style
font-size
text-style
text-size

12. thuộc tính nào làm chữ trong tag p trở thành chữ đậm?

p {text-size:bold}
<p style=”font-size:bold”>
<p style=”text-size:bold”>
p {font-weight:bold}

13. làm sao để hiển thị liên kết mà ko có gạch chân bên dưới?

a {decoration:no underline}
a {text-decoration:no underline}
a {underline:none}
a {text-decoration:none}

14. làm sao để mỗi từ trong 1 dòng đều viết hoa ở đầu từ?

text-transform:capitalize
text-transform:uppercase
You can’t do that with CSS

15. làm sao để thay đổi font của mỗi phần tử?

font=
f:
font-family:

16. làm sao để tạo chữ đậm?

font-weight:bold
style:bold
font:b

17. làm thế nào để hiển thị viền 1 phần tử với kích thước đường viền như sau:
The top border = 10 pixels
The bottom border = 5 pixels
The left border = 20 pixels
The right border = 1pixel?

border-width:5px 20px 10px 1px
border-width:10px 5px 20px 1px
border-width:10px 1px 5px 20px
border-width:10px 20px 5px 1px

18. làm sao để thay đổi lề trái của một phần tử?

margin-left:
text-indent:
margin:
indent:

19. để định nghĩa khoảng trống giữa các cạnh (viền) của phần tử và nội dung, bạn sử dụng thuộc tính padding, có thể gán giá trị âm cho thuộc tính này không?

Yes
No

20. làm thế nào để hình ở đầu mỗi dòng của 1 list (danh sách) có hình vuông?

type: 2
type: square
list-type: square
list-style-type: square
III, Lap Trình
Các đoạn chương trình sau đây có lỗi không? Nếu lỗi hãy sửa lại cho đúng.
Chương trình 1
Yêu cầu: Tìm giá trị lớn nhất của mảng a[] có n phần tử (n>0), giá trị lớn nhất của mảng trả về biến có tên là x
for (i=0; i<n; i++){
if (a[i] > x){
x = a[i];
}
else {
x = a[i-1];
}
}
Chương trình 2
Yêu cầu: Kiểm tra xem số nguyên dương N có phải là số nguyên tố không. Nếu N là số nguyên tố thì sau đoạn chương trình đặt x = 1, ngược lại đặt x = 0.
for (i=1; i<N/2; i++){
if (N % i ==0) { // N%i là phép toán lấy số dư của phép chia N/i
x = 0;
}
else {
x = 1;
}
}
Chương trình 3
Yêu cầu: Tính tích của các số chẵn không lớn hơn N, kết quả lưu vào biến x.
x = 0;
while (i<=n) {
x = x * i;
i = i + 2;
}